NGHIÊN CỨU MỘT SỐ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT TRỒNG, CHĂM SÓC CÁC GIỐNG HOA HỒNG TRỒNG CHẬU NHẬP NỘI TỪ BULGARIA TẠI NINH BÌNH
DOI:
https://doi.org/10.71254/qmv66b44Abstract
Currently, the demand for roses as potted plants is growing rapidly, but the popular rose varieties are mainly used for cut flowers. In order to diversify the varieties of potted roses, the Agricultural Genetics Institute imported 114 rose varieties from Bulgaria and selected 4 suitable varieties in the Ninh Binh provinces. To develop these varieties into production and improve the quality of flower plants, we researched some planting techniques for these potted rose varieties in Ninh Binh. The results showed that, all 4 rose varieties imported from Bulgaria are suitable for planting on the substrate consisting of 50% soil + 25% worm manure + 25% coir; applying techniques such as pruning right after the end of flowering, cutting to leave 2 leaf layers and using foliar fertilizer Dau Trau 501 has increased productivity, quality and durability for these varieties.
Keywords:
Potted flower, roses, Bulgaria, substrate, pruning, fertilizers.Tóm tắt
Hiện nay, nhu cầu sử dụng hoa hồng trồng chậu đang phát triển rất nhanh nhưng các giống hoa hồng hiện nay tuy phong phú về màu sắc nhưng chủ yếu dùng để sản xuất hoa cắt cành. Nhằm đa dạng các giống hoa hồng trồng chậu, Viện Di truyền Nông nghiệp đã nhập nội 114 giống hoa hồng Bulgaria và tuyển chọn được 4 giống phù hợp cho tỉnh Ninh Bình. Để phát triển bộ giống đã được tuyển chọn vào sản xuất và nâng cao chất lượng cho các giống hoa này, Viện Di truyền Nông nghiệp tiến hành nghiên cứu một số biện pháp kỹ thuật trồng, chăm sóc cho 4 giống hoa hồng trồng chậu nhập nội từ Bulgaria tại Ninh Bình. Kết quả cho thấy, cả 4 giống hoa hồng nhập nội thích hợp khi trồng trên giá thể gồm 50% đất + 25% phân giun + 25% xơ dừa; đồng thời, áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc như cắt tỉa ngay sau khi hoa tàn, cắt để chừa lại 2 tầng lá và sử dụng phân bón lá Đầu Trâu 501 đã làm tăng năng suất, chất lượng và độ bền cho các giống nghiên cứu.








