XÁC ĐỊNH PHÂN LOÀI PHỤ VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GẠO CỦA CÁC GIỐNG LÚA ĐỊA PHƯƠNG TẠI VIỆT NAM
DOI:
https://doi.org/10.71254/594n2d41Abstract
This study was conducted to determine the subspecies classification and evaluate selected grain quality traits of 180 local rice accessions in Vietnam. The results showed that 57.8% of the accessions belonged to the Japonica subspecies, while 42.2% belonged to the Indica subspecies. The 1,000-grain weight ranged from 16.8 to 41.27 g and slender grain shape was predominant, accounting for 56.6% of the accessions. Amylose content varied from 5.2% to 24.8%; 70 accessions were identified as aromatic and 162 accessions exhibited intermediate gelatinization temperature. The study identified eight local rice accessions with promising grain quality, namely Lua nep 3 thang (SĐK3323), Tam xoan (SĐK6249), Cham hon (SĐK12563), Khau co giang (SĐK14225), Khau on na (SĐK14624), Te nuong (SĐK15785), Khau nua (SĐK25163) and Lua nuong (SĐK26070). These accessions had amylose content below 20%, aromatic characteristics (score 2) and low to intermediate gelatinization temperatures.
Keywords:
ORF100, indica, japonica, local rice germplasm, grain qualityTóm tắt
Nghiên cứu được thực hiện nhằm xác định phân loài phụ và đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng gạo của 180 giống lúa địa phương tại Việt Nam. Kết quả cho thấy, số giống thuộc phân loài phụ Japonica chiếm 57,8% và Indica chiếm 42,2%. Các chỉ tiêu chất lượng gạo của các mẫu giống có khối lượng 1.000 hạt dao động từ 16,8 - 41,27 g; dạng hạt thon chiếm ưu thế đạt 56,6%. Hàm lượng amylose biến động từ 5,2 - 24,8%; số mẫu giống có mùi thơm đạt 70 mẫu và nhóm nhiệt độ hóa hồ trung bình là 162 mẫu. Kết quả nghiên cứu đã xác định được 8 giống lúa địa phương có tiềm năng về chất lượng gạo gồm: Lúa nếp 3 tháng (SĐK3323), Tám xoan (SĐK6249), Chăm hơn (SĐK12563), Khẩu có giang (SĐK14225), Khẩu ón na (SĐK14624), Tẻ nương (SĐK15785), Khẩu nua (SĐK25163) và Lúa nương (SĐK26070) có hàm lượng amylose đạt dưới 20%, có mùi thơm (điểm 2) và nhiệt độ hóa hồ thấp đến trung bình.








