NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN VÀ NĂNG SUẤT CỦA MỘT SỐ GIỐNG NGÔ LAI MỚI TẠI TÂY NGUYÊN
DOI:
https://doi.org/10.71254/0mmkme46Abstract
Research on growth, development and yield of 4 new hybrid maize varieties in summer-autumn 2019, autumn-winter 2019, winter-spring 2019-2020 crops in the Central Highlands provinces. Narrow area assay, arranged in complete randomized block, 3 repetitions. The results have identified two Prospects hybrid maize varieties: variety STG257, growth time 118 days (winter-spring), 101 days (summer-autumn) and 109 days (autumn-winter), average yield 82.48 quintals/ha, higher than CP888 check variety is 23,6%, less infected with stem borer (point 1), less infected with arid (%), less infected with big leaf spot (point 1), good resistance to pouring, good drought tolerance; Variety HTK150713, growth time 120 days (winter-spring), 105 days (summer-autumn) and 112 days (autumn-winter), average yield 82.24 quintals/ha, higher than CP888 check vairety is 23.3%; less infection with stem borer (point 1), less infection with arid (%), less infection with big leaf spot (point 1), good resistance to shedding, good drought tolerance.
Keywords:
Prospects hybrid maize varieties: STG257, HTK150713, average growth time, high-yield, Central HighlandsTóm tắt
Nghiên cứu sinh trưởng, phát triển và năng suất của 4 giống ngô lai mới trong vụ hè thu 2019, thu đông 2019, đông xuân 2019-2020 tại Tây Nguyên. Thí nghiệm khảo nghiệm diện hẹp, bố trí theo khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, 3 lần lặp. Kết quả đã xác định được 02 giống ngô lai triển vọng: Giống STG257, thời gian sinh trưởng 118 ngày (vụ đông xuân), 101 ngày (vụ hè thu), 109 ngày (vụ thu đông, năng suất TB 82,48 tạ/ha, vượt giống CP888 (đối chứng) 23,6%; ít bị nhiễm sâu đục thân (điểm 1), ít bị nhiễm bệnh khô vằn (0%), ít bị nhiễm bệnh đốm lá lớn (điểm 1), chống đổ tốt, chịu hạn khá; giống HTK150713 có TGST 120 ngày (vụ đông xuân), 105 ngày (vụ hè thu) và 112 ngày (vụ thu đông), năng suất TB 82,24 tạ/ha, vượt giống CP888 (đối chứng) 23,3%; ít bị nhiễm sâu đục thân (điểm 1), ít bị nhiễm bệnh khô vằn (0%), ít nhiễm bệnh đốm lá lớn (điểm 1), chống đổ tốt, chịu hạn khá.








